Các định dạng tỷ lệ cược
Tỷ lệ Indonesia (Indo odds) là gì?
Tỷ lệ Indonesia có giá ≥ 1 hoặc ≤ −1. Giá dương 1.50: lãi 1,5 lần tiền cược. Giá âm −1.25: phải đặt 1,25 đồng để lãi 1 đồng. Cách đọc giống tỷ lệ Mỹ nhưng chia cho 100.
Tỷ lệ Indonesia (Indo) luôn có trị tuyệt đối từ 1 trở lên. Giá dương dùng cho cửa ít khả năng xảy ra hơn, giá âm cho cửa được đánh giá cao hơn. Cách đọc giống tỷ lệ Mỹ chia cho 100.
Giá dương và giá âm
- Giá dương i (≥ 1): tiền lãi = tiền cược × i. Đặt 100.000đ giá 1.50, thắng lãi 150.000đ.
- Giá âm i (≤ −1): tiền lãi = tiền cược ÷ |i|. Đặt 100.000đ giá −1.25, thắng lãi 80.000đ, thua mất 100.000đ.
Đổi sang decimal
- Giá dương: decimal = 1 + i.
- Giá âm: decimal = 1 + 1 ÷ |i|. Ví dụ −1.25 → 1.80.
- Giá Indo âm luôn tương ứng giá Malay dương, và ngược lại: −1.25 Indo = 0.80 Malay.
| Decimal | Hồng Kông | Malaysia | Indonesia | Mỹ | Xác suất ngầm |
|---|---|---|---|---|---|
| 1.10 | 0.10 | 0.10 | −10.00 | −1000 | 90,9% |
| 1.20 | 0.20 | 0.20 | −5.00 | −500 | 83,3% |
| 1.25 | 0.25 | 0.25 | −4.00 | −400 | 80,0% |
| 1.30 | 0.30 | 0.30 | −3.33 | −333 | 76,9% |
| 1.40 | 0.40 | 0.40 | −2.50 | −250 | 71,4% |
| 1.50 | 0.50 | 0.50 | −2.00 | −200 | 66,7% |
| 1.60 | 0.60 | 0.60 | −1.67 | −167 | 62,5% |
| 1.70 | 0.70 | 0.70 | −1.43 | −143 | 58,8% |
| 1.75 | 0.75 | 0.75 | −1.33 | −133 | 57,1% |
| 1.80 | 0.80 | 0.80 | −1.25 | −125 | 55,6% |
| 1.85 | 0.85 | 0.85 | −1.18 | −118 | 54,1% |
| 1.90 | 0.90 | 0.90 | −1.11 | −111 | 52,6% |
| 1.95 | 0.95 | 0.95 | −1.05 | −105 | 51,3% |
| 2.00 | 1.00 | −1.00 | 1.00 | +100 | 50,0% |
| 2.10 | 1.10 | −0.91 | 1.10 | +110 | 47,6% |
| 2.20 | 1.20 | −0.83 | 1.20 | +120 | 45,5% |
| 2.50 | 1.50 | −0.67 | 1.50 | +150 | 40,0% |
| 3.00 | 2.00 | −0.50 | 2.00 | +200 | 33,3% |
| 4.00 | 3.00 | −0.33 | 3.00 | +300 | 25,0% |
| 5.00 | 4.00 | −0.25 | 4.00 | +400 | 20,0% |
